Số điện thoại Albania

Mã quốc gia của Albania là +355. Trang này tổng hợp những gì chúng tôi đã công bố về số điện thoại của quốc gia này — không có tên, không có người tải lên, không có người báo cáo. Chỉ có dữ kiện về kế hoạch đánh số và số liệu tổng hợp.

71 số đã lập chỉ mục0 số spam

Thông tin gọi điện

Mã gọi quốc tế
+355
Gọi từ nước ngoài
+355 67 212 3456
Gọi trong nước
067 212 3456
Mã vùng nội địa
0
Mã gọi ra quốc tế
00
Độ dài số điện thoại quốc gia
6–9 chữ số
Độ dài số điện thoại di động
9 chữ số
Độ dài số điện thoại cố định
8 chữ số

Định dạng số theo loại đường dây

Di động
+355 6X XXX XXXX
Điện thoại cố định
+355 2X XXX XXX
Miễn phí cuộc gọi
+355 8XX XXXX
Cước cao
+355 9XX XXX

Tiền tố hàng đầu

355 22Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Shkodër

355 24Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kukës

355 32Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Berat

355 33Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Vlorë

355 34Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Fier

355 35Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lushnje

355 42Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tirana

355 43Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tirana

355 44Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tirana

355 45Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tirana

355 46Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tirana

355 47Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kamëz/Vorë/Paskuqan/Zall-Herr/Burxullë/Prezë, Tiranë

355 48Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kashar/Vaqar/Ndroq/Pezë/Farkë/Dajt, Tiranë

355 49Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Petrelë/Baldushk/Bërzhitë/Krrabë/Shengjergj/Zall-Bastar, Tiranë

355 52Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Durrës

355 53Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Laç, Kurbin

355 54Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Elbasan

355 55Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kavajë

355 67Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: One

355 68Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: One

355 69Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vodafone

355 82Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Korçë

355 83Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Pogradec

355 84Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Gjirokastër

355 85Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Sarandë

355 211Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Koplik

355 212Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Pukë

355 213Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bajram Curri

355 214Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Krumë

355 215Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lezhë

355 216Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Rrëshen

355 217Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Burrel

355 218Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Peshkopi

355 219Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bulqizë

355 261Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Vau-Dejës

355 262Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Rrethinat/Ana-Malit, Shkodër

355 263Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Pult/Shalë/Shosh/Temal/Shllak, Shkodër

355 264Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Postribë/Gur i Zi

355 265Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Vig-Mnelë/Hajmel, Shkodër

355 266Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bushat/Bërdicë, Shkodër

355 267Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dajç/Velipojë, Shkodër

355 268Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër/Gruemirë, Malësi e Madhe

355 269Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kastrat/Shkrel/Kelmend, Malësi e Madhe

355 270Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kolsh/Surroj/Arren/Malzi, Kukës

355 271Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Fushë-Arrëz/Rrapë, Pukë

355 272Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qerret/Qelëz/Gjegjan, Pukë

355 273Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Iballë/Fierzë/Blerim/Qafë-Mali, Pukë

355 274Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tropojë/Llugaj/Margegaj, Tropojë

355 275Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bujan/Fierzë/Bytyc/Lekbiba, Tropojë

355 276Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Fajza/Golaj/Gjinaj, Has

355 277Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Shtiqen/Tërthore/Zapod, Kukës

355 278Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bicaj/Topojan/Shishtavec, Kukës

355 279Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Gryk-Çajë/Ujmisht/Bushtrice/Kalis, Kukës

355 281Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Shëngjin/Balldre, Lezhë

355 282Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kallmet/Blinisht/Dajç/Ungrej, Lezhë

355 283Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kolsh/Zejmen/Shënkoll, Lezhë

355 284Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Rubik, Mirditë

355 285Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kthjellë/Selitë, Mirditë

355 286Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kaçinar/Orosh/Fan, Mirditë

355 287Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Klos/Suç/Lis, Mat

355 288Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Baz/Komsi/Gurrë/Xibër, Mat

355 289Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ulëz/Rukaj/Derjan/Macukull, Mat

355 291Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tomin/Luzni, Dibër

355 292Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Maqellarë/Melan, Dibër

355 293Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kastriot/Muhur/Selishtë, Dibër

355 294Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Arras/Fushë-Çidhën/Lurë, Dibër

355 295Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Sllovë/Zall-Dardhë/Zall-Reç/Kala e Dodes, Dibër

355 296Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Fushë-Bulqizë/Shupenzë/Zerqan, Bulqizë

355 297Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Gjorice/Ostren/Trebisht/Martanesh, Bulqizë

355 311Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kuçovë

355 312Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Çorovodë, Skrapar

355 313Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ballsh, Mallakastër

355 360Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Leshnje/Potom/Çepan/Gjerbës/Zhepë, Skrapar

355 361Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ura Vajgurore, Berat

355 362Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Velabisht/Roshnik, Berat

355 363Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Otllak/Lumas, Berat

355 364Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Vërtop/Terpan, Berat

355 365Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Sinjë/Cukalat, Berat

355 366Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Poshnjë/Kutalli, Berat

355 367Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Perondi/Kozarë, Kuçovë

355 368Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Poliçan/Bogovë, Skrapar

355 369Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër/Vendreshë, Skrapar

355 371Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Divjakë, Lushnjë

355 372Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Karbunarë/Fier-Shegan/Hysgjokaj/Ballagat, Lushnjë

355 373Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Krutje/Bubullimë/Allkaj, Lushnjë

355 374Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Gradishtë/Kolonjë, Lushnjë

355 375Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Golem/Grabian/Remas, Lushnjë

355 376Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dushk/Tërbuf, Lushnjë

355 377Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër/Greshicë/Hekal, Mallakastër

355 378Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Aranitas/Ngracan/Selitë/Fratar/Kutë, Mallakastër

355 381Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Patos, Fier

355 382Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Roskovec, Fier

355 383Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër, Fier

355 384Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Mbrostar Ura/LIibofshë, Fier

355 385Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Portëz/Zharëz, Fier

355 386Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kuman/Kurjan/Strum/Ruzhdie, Fier

355 387Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Cakran/Frakull, Fier

355 388Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Levan, Fier

355 389Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dermenas/Topojë, Fier

355 391Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Orikum, Vlorë

355 392Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Selenicë, Vlorë

355 393Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Himarë, Vlorë

355 394Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër, Vlorë

355 395Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Novoselë, Vlorë

355 396Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Shushicë/Armen, Vlorë

355 397Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Vllahinë/Kote, Vlorë

355 398Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Sevaster/Brataj/Hore-Vranisht, Vlorë

355 511Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kruje

355 512Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Peqin

355 513Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Gramsh

355 514Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Librazhd

355 561Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Mamurras, Kurbin

355 562Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Milot/Fushe-Kuqe, Kurbin

355 563Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Fushë-Krujë

355 564Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Nikël/Bubq, Kruje

355 565Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Koder-Thumane/Cudhi, Kruje

355 570Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Gosë/Lekaj/Sinaballaj, Kavajë

355 571Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Shijak, Durrës

355 572Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Manëz, Durrës

355 573Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Sukth, Durrës

355 574Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Rashbull/Gjepalaj, Durrës

355 575Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Xhafzotaj/Maminas, Durrës

355 576Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Katund i Ri/Ishem, Durrës

355 577Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Rrogozhinë, Kavajë

355 578Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Synej/Golem, Kavajë

355 579Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Luz i Vogël/Kryevidh/Helmës, Kavajë

355 580Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Përparim/Pajovë, Peqin

355 581Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Cërrik, Elbasan

355 582Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Belsh, Elbasan

355 583Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bradashesh/Shirgjan, Elbasan

355 584Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Labinot-Fushë/Labinot-Mal/Funarë/Gracen, Elbasan

355 585Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Shushicë/Tregan/Gjinar/Zavalinë, Elbasan

355 586Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Gjergjan/Papër/Shalës, Elbasan

355 587Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Gostime/Klos/Mollas, Elbasan

355 588Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Rrasë/Fierzë/Kajan/Grekan, Elbasan

355 589Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Karinë/Gjocaj/Shezë, Peqin

355 591Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Përrenjas, Librazhd

355 592Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër, Librazhd

355 593Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lunik/Orenjë/Stebleve, Librazhd

355 594Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Hotolisht/Polis/Stravaj, Librazhd

355 595Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qukës/Rajcë, Librazhd

355 596Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Pishaj/Sult/Tunjë/Kushovë/Skënderbegas, Gramsh

355 597Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kodovjat/Poroçan/Kukur/Lenie, Gramsh

355 811Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bilisht, Devoll

355 812Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ersekë, Kolonjë

355 813Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Përmet

355 814Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tepelenë

355 815Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Delvinë

355 860Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Trebinjë/Proptisht/Velçan, Pogradec

355 861Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Maliq, Korçë

355 862Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër, Korçë

355 863Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Drenovë/Mollaj, Korçë

355 864Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Voskop/Voskopojë/Vithkuq/Lekas, Korçë

355 865Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Gorë/Pirg/Moglicë, Korçë

355 866Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Libonik/Vreshtaz, Korçë

355 867Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Pojan/Liqenas, Korçë

355 868Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Buçimas/Udenisht, Pogradec

355 869Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Çëravë/Dardhas, Pogradec

355 871Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Leskovik/Barmash/Novoselë, Kolonjë

355 872Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër Ersekë/Mollas/Çlirim, Kolonjë

355 873Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër Bilisht/Progër, Devoll

355 874Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Hoçisht/Miras, Devoll

355 875Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Këlcyrë, Përmet

355 876Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër/Frashër/Petran/Çarshovë, Përmet

355 877Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dishnicë/Sukë/Ballaban, Përmet

355 881Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Libohovë/Qendër, Gjirokastër

355 882Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Cepo/Picar/Lazarat/Atigon, Gjirokastër

355 883Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lunxheri/Odrie/Zagorie/Pogon, Gjirokastër

355 884Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dropull i Poshtëm/Dropull i Sipërm, Gjirokastër

355 885Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Memaliaj, Tepelenë

355 886Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qendër/Kurvelesh/Lopëz, Tepelenë

355 887Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Qesarat/Krahës/Luftinje/Buz, Tepelenë

355 891Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Konispol/Xare/Markat, Sarandë

355 892Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Aliko/Lukovë, Sarandë

355 893Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ksamil, Sarandë

355 894Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Livadhja/Dhivër, Sarandë

355 895Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Finiq/Mesopotam/Vergo, Delvinë

Số mới được lập chỉ mục

Tìm số điện thoại

Chỉ là gợi ý, không phải bắt buộc — mọi định dạng đều hoạt động

Câu hỏi thường gặp

Ai phân bổ số điện thoại của Albania?

Mã quốc gia +355 và nhà mạng của mỗi tiền tố đến từ kế hoạch đánh số chính thức được công bố của quốc gia này — không phải từ dữ liệu do người dùng tải lên.

Chúng tôi có bao nhiêu số đã lập chỉ mục tại Albania?

71 số đã lập chỉ mục, và 0 số spam — tên không bao giờ được công bố; chỉ có số liệu.

Làm thế nào để gọi đến Albania từ nước ngoài?

Mã gọi quốc tế của Albania là +355. Từ bên ngoài đất nước, hãy quay số theo định dạng quốc tế, ví dụ +355 67 212 3456.

Số điện thoại tại Albania có bao nhiêu chữ số?

Độ dài số điện thoại quốc gia tại Albania: 6–9 chữ số — sau mã vùng nội địa, nếu có.