Số điện thoại Ukraine

Mã quốc gia của Ukraine là +380. Trang này tổng hợp những gì chúng tôi đã công bố về số điện thoại của quốc gia này — không có tên, không có người tải lên, không có người báo cáo. Chỉ có dữ kiện về kế hoạch đánh số và số liệu tổng hợp.

505 số đã lập chỉ mục0 số spam

Thông tin gọi điện

Mã gọi quốc tế
+380
Gọi từ nước ngoài
+380 50 123 4567
Gọi trong nước
050 123 4567
Mã vùng nội địa
0
Mã gọi ra quốc tế
00
Độ dài số điện thoại quốc gia
9–10 chữ số
Độ dài số điện thoại di động
9 chữ số
Độ dài số điện thoại cố định
9 chữ số

Định dạng số theo loại đường dây

Di động
+380 5X XXX XXXX
Điện thoại cố định
+380 3XXX XXXXX
VoIP
+380 8X XXX XXXX
Miễn phí cuộc gọi
+380 8XX XXX XXX
Cước cao
+380 9XX XXX XXX

Tiền tố hàng đầu

380 39Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Kyivstar

380 44Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kyiv city

380 50Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vodafone

380 63Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: lifecell

380 65Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Crimea

380 66Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vodafone

380 67Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Kyivstar

380 68Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Kyivstar

380 69Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Sevastopol city

380 73Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: lifecell

380 75Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vodafone

380 77Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Kyivstar

380 79Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: J&Y

380 91Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: TriMob

380 92Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: PEOPLEnet

380 93Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: lifecell

380 94Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Intertelecom

380 95Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vodafone

380 96Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Kyivstar

380 97Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Kyivstar

380 98Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Kyivstar

380 99Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vodafone

380 312Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Uzhgorod/Chop, Zakarpattia

380 313Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zakarpattia

380 314Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zakarpattia

380 320Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lviv

380 321Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lviv

380 322Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bryukhovichi/Lviv, Lviv

380 323Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 324Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 325Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 326Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 327Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lviv

380 328Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lviv

380 329Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lviv

380 332Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lutsk, Volyn

380 334Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Volyn

380 335Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Volyn

380 336Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Volyn

380 337Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Volyn

380 343Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ivano-Frankivsk

380 347Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ivano-Frankivsk

380 354Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ternopil

380 355Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ternopil

380 363Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Rivne

380 365Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Rivne

380 373Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Chernivtsi

380 374Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Chernivtsi

380 384Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Khmelnytskyi

380 385Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Khmelnytskyi

380 413Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zhytomyr

380 414Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zhytomyr

380 416Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zhytomyr

380 433Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Vinnytsia

380 434Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Vinnytsia

380 435Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Vinnytsia

380 456Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kyiv

380 457Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kyiv

380 459Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kyiv

380 463Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Chernihiv

380 464Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Chernihiv

380 465Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Chernihiv

380 473Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Cherkasy

380 474Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Cherkasy

380 484Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Odesa

380 485Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Odesa

380 486Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Odesa

380 513Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Mykolayiv

380 515Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Mykolayiv

380 516Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Mykolayiv

380 522Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kropyvnytskyi, Kirovohrad

380 523Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kirovohrad

380 524Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kirovohrad

380 525Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kirovohrad

380 534Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Poltava

380 535Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Poltava

380 536Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Poltava

380 544Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Sumy

380 545Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Sumy

380 553Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kherson

380 554Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kherson

380 560Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dnipropetrovsk/Dnipro

380 561Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dnipropetrovsk/Dnipro

380 562Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dnipropetrovsk/Dnipro

380 563Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 564Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Krivoy Rog, Dnipro

380 565Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 566Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 567Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dnipropetrovsk/Dnipro

380 568Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dnipropetrovsk/Dnipro

380 569Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dneprodzerzhinsk/Novomoskovsk, Dnipro

380 572Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Merefa/Kharkiv, Kharkiv

380 574Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kharkiv

380 575Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kharkiv

380 576Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kharkiv

380 612Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zaporozhye, Zaporizhzhia

380 613Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zaporizhzhia

380 614Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zaporizhzhia

380 615Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zaporizhzhia

380 616Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zaporizhzhia

380 617Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Zaporizhzhia

380 619Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Melitopol, Zaporizhzhia

380 620Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Donetsk

380 621Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Donetsk

380 622Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Donetsk

380 623Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Krasnoarmeysk/Makeyevka, Donetsk

380 624Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 625Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 626Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 627Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 628Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Donetsk

380 629Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Mariupol, Donetsk

380 640Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Luhansk

380 641Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Luhansk

380 642Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Luhansk/Oleksandrivsk, Luhansk

380 643Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 644Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 645Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 646Xem tiền tố

Điện thoại cố định

380 647Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Luhansk

380 648Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Luhansk

380 649Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Luhansk

Số mới được lập chỉ mục

Tìm số điện thoại

Chỉ là gợi ý, không phải bắt buộc — mọi định dạng đều hoạt động

Câu hỏi thường gặp

Ai phân bổ số điện thoại của Ukraine?

Mã quốc gia +380 và nhà mạng của mỗi tiền tố đến từ kế hoạch đánh số chính thức được công bố của quốc gia này — không phải từ dữ liệu do người dùng tải lên.

Chúng tôi có bao nhiêu số đã lập chỉ mục tại Ukraine?

505 số đã lập chỉ mục, và 0 số spam — tên không bao giờ được công bố; chỉ có số liệu.

Làm thế nào để gọi đến Ukraine từ nước ngoài?

Mã gọi quốc tế của Ukraine là +380. Từ bên ngoài đất nước, hãy quay số theo định dạng quốc tế, ví dụ +380 50 123 4567.

Số điện thoại tại Ukraine có bao nhiêu chữ số?

Độ dài số điện thoại quốc gia tại Ukraine: 9–10 chữ số — sau mã vùng nội địa, nếu có.