Số điện thoại Vietnam

Mã quốc gia của Vietnam là +84. Trang này tổng hợp những gì chúng tôi đã công bố về số điện thoại của quốc gia này — không có tên, không có người tải lên, không có người báo cáo. Chỉ có dữ kiện về kế hoạch đánh số và số liệu tổng hợp.

83 số đã lập chỉ mục0 số spam

Thông tin gọi điện

Mã gọi quốc tế
+84
Gọi từ nước ngoài
+84 912 345 678
Gọi trong nước
0912 345 678
Mã vùng nội địa
0
Mã gọi ra quốc tế
00
Độ dài số điện thoại quốc gia
7–10 chữ số
Độ dài số điện thoại di động
9 chữ số
Độ dài số điện thoại cố định
10 chữ số

Định dạng số theo loại đường dây

Di động
+84 9XX XXX XXX
Điện thoại cố định
+84 2XX XXXX XXX
VoIP
+84 6X XXX XX XX
Miễn phí cuộc gọi
+84 1XXX XXXXXX
Cước cao
+84 1XXX XXXXXX

Tiền tố hàng đầu

84 7Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: MobiFone

84 12Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: MobiFone

84 16Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Viettel

84 24Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Hanoi City

84 28Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ho Chi Minh City

84 30Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: MobiFone

84 51Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: MobiFone

84 52Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vietnamobile

84 55Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Reddi

84 56Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vietnamobile

84 58Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vietnamobile

84 59Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: G-Mobile

84 81Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vinaphone

84 82Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vinaphone

84 83Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vinaphone

84 84Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vinaphone

84 85Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vinaphone

84 86Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Viettel

84 87Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vinaphone

84 88Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vinaphone

84 89Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: MobiFone

84 90Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: MobiFone

84 91Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vinaphone

84 92Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vietnamobile

84 93Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: MobiFone

84 94Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Vinaphone

84 96Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Viettel

84 97Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Viettel

84 98Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Viettel

84 203Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Quang Ninh province

84 204Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bac Giang province

84 205Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lang Son province

84 206Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Cao Bang province

84 207Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tuyen Quang province

84 208Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Thai Nguyen province

84 209Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bac Can province

84 210Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Phu Tho province

84 211Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Vinh Phuc province

84 212Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Son La province

84 213Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lai Chau province

84 214Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lao Cai province

84 215Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dien Bien province

84 216Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Yen Bai province

84 218Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Hoa Binh province

84 219Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ha Giang province

84 220Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Hai Duong province

84 221Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Hung Yen province

84 222Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bac Ninh province

84 225Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Hai Phong City

84 226Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ha Nam province

84 227Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Thai Binh province

84 228Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Nam Dinh province

84 229Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ninh Binh province

84 232Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Quang Binh province

84 233Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Quang Tri province

84 234Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Thua Thien-Hue province

84 235Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Quang Nam province

84 236Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Da Nang

84 237Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Thanh Hoa province

84 238Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Nghe An province

84 239Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ha Tinh province

84 251Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dong Nai province

84 252Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Binh Thuan province

84 254Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ba Ria Vung Tau province

84 255Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Quang Ngai province

84 256Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Binh Dinh province

84 257Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Phu Yen province

84 258Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Khanh Hoa province

84 259Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ninh Thuan province

84 260Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kon Tum province

84 261Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dak Nong province

84 262Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dak Lak province

84 263Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Lam Dong province

84 269Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Gia Lai province

84 270Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ving Long province

84 271Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Binh Phuoc province

84 272Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Long An province

84 273Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tien Giang province

84 274Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Binh Duong province

84 275Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ben Tre province

84 276Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tay Ninh province

84 277Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Dong Thap province

84 290Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Ca Mau province

84 291Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Bac Lieu province

84 292Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Can Tho City

84 293Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Hau Giang province

84 294Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Tra Vinh province

84 296Xem tiền tố

Điện thoại cố định · An Giang province

84 297Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Kien Giang province

84 299Xem tiền tố

Điện thoại cố định · Soc Trang province

84 993Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: G-Mobile

84 994Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: G-Mobile

84 995Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: G-Mobile

84 996Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: G-Mobile

84 997Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: G-Mobile

84 998Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Indochina Telecom

84 999Xem tiền tố

Di động · Phân bổ ban đầu: Indochina Telecom

Số mới được lập chỉ mục

Tìm số điện thoại

Chỉ là gợi ý, không phải bắt buộc — mọi định dạng đều hoạt động

Câu hỏi thường gặp

Ai phân bổ số điện thoại của Vietnam?

Mã quốc gia +84 và nhà mạng của mỗi tiền tố đến từ kế hoạch đánh số chính thức được công bố của quốc gia này — không phải từ dữ liệu do người dùng tải lên.

Chúng tôi có bao nhiêu số đã lập chỉ mục tại Vietnam?

83 số đã lập chỉ mục, và 0 số spam — tên không bao giờ được công bố; chỉ có số liệu.

Làm thế nào để gọi đến Vietnam từ nước ngoài?

Mã gọi quốc tế của Vietnam là +84. Từ bên ngoài đất nước, hãy quay số theo định dạng quốc tế, ví dụ +84 912 345 678.

Số điện thoại tại Vietnam có bao nhiêu chữ số?

Độ dài số điện thoại quốc gia tại Vietnam: 7–10 chữ số — sau mã vùng nội địa, nếu có.